Xem điểm thi hệ từ xa | Xem điểm thi | Xem lịch thi | Xem lịch hoc | Xem học phí | Góp ý 


KẾT QUẢ ĐIỂM THI
(Ngày cập nhật: 27/06/2014 16:30:12)
 
Tên sinh viên: Vương Lê Hoài An Mã số sinh viên: 4107003CTT
Ngày sinh: 21/11/86 Hình thức đào tạo: Vừa làm vừa học
Ngành học: Quản Trị Kinh Doanh Khóa học: 2007

Stt Tên MH Mã MH %KT Điểm KT Điểm thi TK Thi L1 Điểm thi lại TK Thi lại Điểm môn học
 Năm học 2007 học kỳ 1
 1 Toán Cao Cấp 1 TN0304X 5.0 5 5
 2 Triết học Mác-Lênin CT0406X 9.0 9 9
 3 Pháp Luật Ðại Cương PL0301X 7.0 7 7
 4 Quản Trị Học QT0302X 5.0 5 5
 5 KN học tập và PP Nghiên Cứu QT0501X 30 5.0 7.0 6 6
 Năm học 2007 học kỳ 2
 6 Giao Tiếp Trong Kinh Doanh GTTKD01
 7 Hành vi tổ chức HVTC01X 4.0 4 4.0 4 4
 8 Luật Kinh Doanh KD4301X 4.0 4 7.0 7 7
 9 Kế Toán Ðại Cương KT0301X 2.0 2 3.0 3 3
 10 Kinh Tế Vĩ Mô KT0405X 3.0 3 3
 11 Kỹ Năng Ðàm Phán Trong KD KTDP001
 12 Quản Trị Marketing TT4403X 30 7.0 5.0 6 6
 13 Toán Cao Cấp 2 TN0305X 4.0 4 6.0 6 6
 Năm học 2008 học kỳ 1
 14 Kinh Tế Chính Trị Mác-Lênin CT0502X 5.0 5 5
 15 Giao Tiếp Trong Kinh Doanh GTTKD01 5.0 5 5
 16 Dự Báo Trong Kinh Doanh DBTKD01 3.0 3 5.0 5 5
 17 Kinh Tế Vi Mô KT0404X 5.0 5 5
 18 Kỹ Năng Ðàm Phán Trong KD KTDP001 4.0 4 5.0 5 5
 19 Toán Cao Cấp 2 TN0305X
 20 Marketing Căn Bản TT4303X 6.0 6 6
 Năm học 2008 học kỳ 2
 21 Quản Trị Tài Chánh QT4302X 3.0 3 5.0 5 5
 22 Quản Trị Dự án QT4311X 5.0 5 5
 23 Quản Trị Nhân Sự QT4306T 5.0 5 5
 24 Hành Vi Khách Hàng HVKH01X 7.0 7 7
 25 Lý Thuyết Thương Mại Quốc Tế LTTMQT1
 26 Quản Trị Thương Hiệu QT4409X 6.0 6 6
 27 Thị Trường Chứng Khoán TC4202X 8.0 8 8
 28 T.Kê ứng Dụng Trong Kinh Doanh TKUDTKD
 29 Nghiên Cứu Marketing TT4402T 8.0 8 8
 Năm học 2009 học kỳ 1
 30 T.Kê ứng Dụng Trong Kinh Doanh TKUDTKD 2.0 2 5.0 5 5
 31 Lý Thuyết Thương Mại Quốc Tế LTTMQT1 7.0 7 7
 32 Chủ Nghĩa Xã Hội Khoa Học CT0404X 9.0 9 9
 33 KT Chính Trị MácLênin Nâng Cao CT0503X 1.0 1 2.0 2 2
 34 Phân Tích Ðịnh Lượng Trong KD KD4304X 7.0 7 7
 35 Nghiệp Vụ Ngoại Thương NH4304T 30 5.0 5.0 5 5
 36 Thiết Lập & Thẩm Ðịnh Dự án ÐT QT0601T 7.0 7 7
 37 Lập kế hoạch kinh doanh QT4301X
 38 Quản Trị Chất Lượng QT4305X 6.0 6 6
 39 Quản Trị Chiến Lược QT4307T 30 6.0 6.0 6 6
 40 Quản Trị Bán Hàng QT4308X 5.0 5 5
 41 Quan Hệ Công Chúng QT4312X 7.0 7 7
 42 Quản Trị Vận Hành QT4405X 3.0 3 3.0 3 3
 43 Quản Trị Chi Phí QT4406X 7.0 7 7
 Năm học 2009 học kỳ 2
 44 Kinh Tế Vĩ Mô KT0405X 5.0 5 5
 45 Văn Hóa Doanh Nghiệp VH4101X 6.0 6 6
 46 Kế Toán Quản Trị KT4305T 6.0 6 6
 Năm học 2010 học kỳ 1
 47 Lịch Sử Ðảng CSVN CT0403X 7.0 7 7
 48 Kinh Doanh Quốc Tế QT4310X 6.0 6 6
 49 Quản trị chuỗi cung ứng QT4401T 6.0 6 6
 50 Quản Trị Vận Hành QT4405X
 51 Quản Trị Dịch Vụ QT4409T 3.0 3 3.0 3 3
 52 Tư Tưởng Hồ Chí Minh TTHCM01 8.0 8 8
 53 Kế Toán Ðại Cương KT0301X 4.0 4 4
 54 Hành vi tổ chức HVTC01X 4.0 4 4
 Năm học 2010 học kỳ 2
 55 Quản Trị Vận Hành QT4405X 7.0 7 7
 56 Kế Toán Ðại Cương KT0301X 5.0 5 5
 57 Những NLCB của CN Mác-Lênin CT0404T 8.0 8 8
 58 Quản Trị Dịch Vụ QT4409T 1.0 1 1
 59 Hành vi tổ chức HVTC01X 7.0 7 7
 Năm học 2011 học kỳ 1
 60 QT Nhân Lực & QT Vận Hành TN0741T 6.0 6 6
 61 Quản Trị Học & Marketing CB TN0741X 7.0 7 7
 62 Quản Trị Dịch Vụ QT4409T 7.0 7 7
 

Chú ý:
    - Điểm trên là điểm cao nhất trong các lần thi (tính luôn cả lần thi gần nhất).
      - Cần xem kỹ ngày cập nhật điểm thi trên Web.
      - SV không có điểm KT (Kiểm tra) thì điểm TH (Tổng hợp) không được làm tròn.